TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI HÀN QUỐC
Trường đại học Kyonggi là trường tư thục thuộc TOP đầu của khu vực Seoul và Suwon. Trường nổi tiếng với các ngành học về Du lịch, Khách sạn, Khoa học phần mềm.
Sau đây là những thông tin cơ bản cần biết cho những bạn có dự định du học ngôi trường này.

Trường Đại học Kyonggi Hàn Quốc
1. Thông tin về trường Đại học Kyonggi Hàn Quốc
- Tên tiếng Hàn: 경기대학교
- Tên tiếng Anh: Kyonggi University
- Địa chỉ:
Cơ sở Suwon: 154-42 Gwangyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon –si, Gyeonggi-do, Korea
Cơ sở Seoul: Graduate School Building, Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul, Korea
- Website: http://www.kyonggi.ac.kr/
Những điểm nổi bật trường Đại học Kyonggi:
- Trường có 10 trường đại học trực thuộc, 69 chương trình Thạc sĩ, 48 chương trình Tiến sĩ, 11 trung tâm nghiên cứu trực thuộc.
- Các ngành thế mạnh: Du Lịch, Quản Trị Kinh Doanh, Thiết Kế, Animation.
- Trường có liên kết trao đổi với 250 đại học hàng đầu tại 40 quốc gia. Nổi bật như Đại học George Washington, Đại học bang Michigan; Đại học bang Far Eastern (Nga), Đại học Thanh Hoa (Trung Quốc), và Đại học Osaka Sangyo (Nhật Bản).
- Nhiều năm liền nằm trong top những trường đại học chất lượng nhất khu vực Seoul và khu vực Suwon.
Cơ sở vật chất:
- Có 2 cơ sở ở Suwon và Seoul, nằm trong top trường có khuôn viên đẹp nhất
- Thư viện cơ sở Suwon có hơn 590.000 cuốn sách cùng nhiều tài liệu CD/DVD hay tạp chí hàn lâm và có hơn 2.000 chỗ ngồi để phục vụ sinh viên.
- Trường có bảo tàng nông nghiệp và thủ công nghiệp gồm bộ sưu tập các bức tranh dân gian, hàng thủ công dân gian truyền thống.
- Phòng hội trường là nơi tổ chức những hoạt động tập thể cho sinh viên như câu lạc bộ, giao lưu ẩm thực, giao lưu âm nhạc, hội thi thể thao.
- Phòng thể dục đa năng được trang bị bể bơi.
- Trung tâm nghiên cứu tổ hợp phục vụ các tiết học thực hành và nhu cầu nghiên cứu của cả giảng viên và sinh viên.
2. Chương trình đạo tạo tiếng tại trường Đại học Kyonggi Hàn Quốc
- Trình độ: Chương trình tiếng Hàn từ TOPIK 1 đến TOPIK 6.
- Thời gian: Trong 10 tuần, 200 giờ (4 giờ/ngày và 5 ngày/tuần)
- Kỳ nhập học: Tháng 3 – 6 – 9 – 12
- Các hoạt động tiêu biểu: Cuộc thi nói tiếng Hàn, Trải nghiệm văn hóa kỳ hè/xuân, Thi tài năng, Trải nghiệm các ngày lễ Hàn Quốc, Lễ trao bằng…
- Học phí: 5,400,000 KRW/1 năm tương đương gần 110 triệu VNĐ
- Phí ở ký túc xá: 900,000 KRW/6 tháng tương đương 18 triệu VNĐ (sinh viên nhập học bắt buộc phải ở ký túc xá tối thiểu 6 tháng.

3. Chuyên ngành, học phí tại Đại học Kyonggi Hàn Quốc
| Trường trực thuộc | Ngành học | Học phí |
| Nhân văn |
|
3,222,000 KRW
Khoảng 65,5 triệu VNĐ |
| Ngôn ngữ và Văn học toàn cầu: Đức, Pháp, Nhật, Trung, Nga | 3,222,000 KRW Khoảng 65,5 triệu VNĐ | |
| Nghệ thuật – Thể dục thể thao | Điêu khắc và Nghệ thuật gốm sứ | 4,163,000 KRW
Khoảng 84,6 triệu VNĐ |
| Kinh doanh thiết kế: Thiết kế thông tin thị giác, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế trang sức và kim loại | 4,163,000 KRW
Khoảng 84,6 triệu VNĐ |
|
| Mỹ thuật: Phương Tây/Hàn Quốc, Quản lý nghệ thuật, Thư pháp | 4,163,000 KRW
Khoảng 84,6 triệu VNĐ |
|
| Thể dục thể thao: Khoa học Sức khỏe thể thao, Thể thao giải trí | 3,811,000 KRW | |
| Khoa học xã hội | An toàn cộng đồng: Luật, Phúc lợi xã hội, Tội phạm học, Thanh thiếu niên | 3,222,000 KRW
Khoảng 65,5 triệu VNĐ |
| Dịch vụ công: Hành chính công, Quốc tế học | 3,222,000 KRW
Khoảng 65,5 triệu VNĐ |
|
| Kinh tế: Ngoại thương, Thống kê ứng dụng, Sở hữu trí tuệ | 3,222,000 KRW
Khoảng 65,5 triệu VNĐ |
|
| Quản trị phần mềm | Quản trị kinh doanh: Kế toán thuế vụ, Thông tin công nghiệp quốc tế | Đang cập nhật |
| – ICT tích hợp – Hệ thống thông tin quản lý
– ICT tích hợp – Kỹ thuật quản lý công nghiệp – Kỹ thuật và Khoa học máy tính AI – Kỹ thuật và Khoa học máy tính AI – Trí tuệ nhân tuệ |
Đang cập nhật | |
| Khoa học tổng hợp | – Toán học
– Kỹ thuật Nano – Hóa học |
3,811,000 KRW
Khoảng 77,5 triệu VNĐ |
| – Sinh học tổng hợp
– Khoa học đời sống – Công nghệ sinh học và Khoa học thực phẩm |
3,811,000 KRW
Khoảng 77,5 triệu VNĐ |
|
| Kỹ thuật sáng tạo | – Kiến trúc (5 năm)
– Kỹ thuật điện tử |
4,163,000 KRW
Khoảng 84,6 triệu VNĐ |
| – Kỹ thuật hệ thống năng lượng tích hợp | 4,163,000 KRW
Khoảng 84,6 triệu VNĐ |
|
| – Kỹ thuật thành phố thông minh | 4,163,000 KRW
Khoảng 84,6 triệu VNĐ |
|
| – Kỹ thuật hệ thống cơ khí: Robot thông minh | 4,163,000 KRW
Khoảng 84,6 triệu VNĐ |

4. Học bổng đại học Kyonggi Hàn Quốc
| Đối tượng | Điều kiện | Quyền lợi |
| Học bổng dành cho học kỳ đầu tiên | TOPIK 6 hoặc IELTS 9.0 | Miễn 100% học phí |
| TOPIK 5 hoặc IELTS 8.0 trở lên | Miễn 70% học phí | |
| TOPIK 4 hoặc IELTS 7.0 trở lên | Miễn 50% học phí | |
| Còn lại | Miễn 30% học phí | |
| Học bổng dành cho học kỳ thứ 2 | Điểm trung bình
GPA 4.3 ~ 4.5 |
Miễn 100% học phí |
| Điểm trung bình
GPA 4.0 ~ 4.29 |
Miễn 80% học phí | |
| Điểm trung bình
GPA 3.7 ~ 3.99 |
Miễn 50% học phí | |
| Điểm trung bình
GPA 3.0 ~ 3.69 |
Miễn 40% học phí | |
| Miễn phí nhập học cho sinh viên năm nhất | Sinh viên học tiếng Hàn tại Kyonggi 4 kỳ hoặc học 2 năm tại các trường khác giảm 40% học phí; các sinh viên khác: 30% học phí | Miễn 100% phí nhập học |
| Học bổng Cao học | + 3.50 (GPA) hoặc cao hơn : 50% học phí | Miễn giảm 50% học phí của kỳ học đầu tiên |

5. Ký túc xá đại học Kyonggi
- Ký túc xá của trường gồm có 6 tầng, 104 phòng với khoảng 500 sinh viên
- Tiện ích 1 phòng: internet, điều hòa, bàn học, tủ quần áo, giường và nhà vệ sinh, phòng tắm, tủ lạnh.
- Tiện ích công cộng: nhà ăn, phòng gym, cửa hàng tiện lợi, khu giặt là quán cafe, khu nghỉ ngơi, văn phòng phẩm,

Chi phí cụ thể (Đã bao gồm tiền đặt cọc 100,000 KRW)
| Thời gian | Phòng 1 người | Phòng 2 người |
| Học kỳ 4 tháng | 1,907,600 KRW
Xấp xỉ 39 triệu VNĐ |
1,368,200 KRW
Xấp xỉ 28 triệu VNĐ |
| Học kỳ 6 tháng | 2,736,900 KRW
Xấp xỉ 55,6 triệu VNĐ |
1,949,300 KRW
Xấp xỉ 39,6 triệu VNĐ |
| Học kỳ 12 tháng | 5,373,700 KRW
Xấp xỉ 109 triệu VNĐ |
3,798,500 KRW
Xấp xỉ 77 triệu VNĐ |
6. Điều kiện tuyển sinh trường Đại học Kyonggi Hàn Quốc

Điều kiện tuyển sinh cơ bản:
– Sức khỏe tốt, không mắc bệnh lây truyền như Viêm gan B, HIV, Lao phổi
– Có giấy xét nghiệm sức khỏe covid hợp lệ
– Hồ sơ nhập học đầy đủ giấy tờ cần thiết và công chứng theo đúng quy định
Mỗi năm trường sẽ có những điều kiện tuyển sinh khác về độ tuổi, điểm GPA, chứng chỉ TOPIK.Bạn có thể liên hệ với CITTA để được tư vấn cụ thể về điều kiện tuyển sinh đại học Kyonggi năm 2021 nhé!
ĐH Kyonggi là trường được cấp mã code visa năm 2021 và là đối tác tuyển sinh lâu năm của DU HỌC CITTA.
QUÝ PHỤ HUYNH và CÁC BẠN hãy liên hệ với CITTA để được tư vấn miễn phí, hỗ trợ hồ sơ du học Hàn Quốc 2021 nhé!
Thông tin liên hệ
Tại Việt Nam
- Add: Số 39 ngõ 355 đường Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam
- Tel: 0983.267.999
- Email: duhoccitta@citta.edu.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/citta.edu
- Website: http://Citta.edu.vn/
Tại Đức
- Add: An der Lache 31-33 99086 Erfurt
Hoặc Bạn Có Thể Gửi Nội Dung Đăng Ký Tư Vấn Miễn Phí Qua Biểu Mẫu Dưới Đây Chúng Tôi Sẽ Liên Hệ Lại Ngay!

Bình luận facebook