Dịch vụ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

Ngày đăng: 09/26/2020
385 lượt xem

Đại học Quốc gia Seoul (SNU) ở Hàn Quốc được gọi là Seoul-dae (서울대), trường đại học quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc và là trường đại học mẫu cho tất cả các trường đại học khác ở Hàn Quốc. Quốc gia. Thành lập năm 1946, Đại học Quốc gia Seoul có 26 trường cao đẳng (16 trường cao đẳng, 1 trường sau đại học và 9 trường chuyên nghiệp) và khoảng 30.000 sinh viên đang theo học.

Vị trí địa lí

Trường Đại học Quốc gia Seoul tọa lại tại thành phố Seoul hiện đại và là thủ đô của Hàn Quốc. Seoul nằm trải dài hai bên bờ sông Hàn hiền hòa, êm ả và xung quanh là núi đồi. Ở Seoul có bốn mùa rõ rệt, mùa xuân và mùa thu khá ngắn, mùa hè nóng và ẩm ướt, mùa đông thì lạnh, khô và tuyết rơi nhiều.

Du học tại Seoul, sinh viên sẽ choáng ngợp với những tòa nhà chọc trời, những shop thời trang sang trọng và rất nhiều điểm đến nổi tiếng mang đầy màu sắc văn hóa như Cung điện Gyeongbok, suối Chyeong-gye, Cong viên ngoài trời Everland, Nami Island, Tháp truyền hình Namsan, chợ Namdaemun, hay khu  Nhà Xanh – nơi làm việc và sinh sống của các đời Tổng thống Hàn Quốc.

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG:

Đại học quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc và là đại học kiểu mẫu cho tất cả các trường đại học khác tại đất nước này

  • Luôn nằm trong top 3 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc
  • Năm 2014, trường xếp hạng 26 các trường đại học hàng đầu thế giới, vượt lên từ thứ hạng 44 vào năm 2013
  • Bề dày truyền thống hơn 50 năm, ngôi trường uy tín này sở hữu lượng cựu học sinh nổi bật cả về số lượng lẫn chất lượng, như Chung Unchan – cựu thủ tướng Hàn Quốc, Ban Kimoon – tổng thư kí Liên Hiệp Quốc, Kim Byeongchul – chủ tịch thứ 18 của Đại học Hàn Quốc, Rebekah Kim – giáo sư châu Á đầu tiên tại đại học Harvard, Lee Sooman – giám đốc điều hành SM Entertainment, Lee Yoonwoo – CEO Samsung…

CÁC TRƯỜNG TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC:

  1. Trường Cao đẳng Khoa học xã hội
  2. Trường Cao đẳng Khoa học tự nhiên
  3. Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Khoa học đời sống
  4. Trường Cao đẳng Quản trị kinh doanh
  5. Trường Cao đẳng Giáo dục
  6. Trường Cao đẳng Kỹ thuật
  7. Trường Cao đẳng Mỹ thuật
  8. Trường Cao đẳng Luật
  9. Trường Cao đẳng Nghiên cứu tự do
  10. Trường Cao đẳng Sinh thái học con người
  11. Trường Cao đẳng Y
  12. Trường Cao đẳng Điều dưỡng
  13. Trường Cao đẳng Dược
  14. Trường Cao đẳng Dược thú y
  15. Trường Cao đẳng Âm nhạc
  16. Viện Sau đại học
  17. Viện Sau đại học Quản trị công
  18. Viện Sau đại học Nghiên cứu môi trường
  19. Viện Sau đại học Nghiên cứu quốc tế
  20. Viện Sau đại học Kinh doanh
  21. Viện Sau đại học Khoa học công nghệ
  22. Trường Nha khoa (Sau đại học)
  23. Trường Luật (Sau đại học)
  24. Trường Y

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

  1. A. Hệ học tiếng
  2. Điều kiện

Tốt nghiệp phổ thông trung học

+Điểm GPA 3 năm PTTH > 6.5 hoặc đã có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng, Đại Học

+Chứng minh tài chính đủ theo học tại trường

  1. Học phí
Học phí Phí duyệt hồ sơ Phí bảo hiểm và tài liệu học tập
6,000,000 KRW (chương trình 1 năm) 50,000 KRW Tùy theo năm học trường sẽ có mức thu khác nhau.
Bảo hiểm ~ 120.000 KRW
Tài liệu ~ 25.000 KRW
3,000,000 KRW (chương trình 6 tháng)
  1. Hệ đại học (cử nhân)
  2. Chuyên ngành và học phí
Khoa Chuyên ngành Học phí / kỳ
Khoa học xã hội Tâm lý học, nhân chủng học…. 2,714,000 KRW
Chuyên ngành khác 2,473,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán học 2,628,000 KRW
Chuyên ngành khác 3,155,000 KRW
Khoa học đời sống & nông nghiệp Kinh tế nông nghiệp 2,474,000 KRW
Chuyên ngành khác 3,013,000 KRW
Luật 2,474,000 KRW
Nhân văn 2,620,000 KRW
Kỹ Thuật 3,178,000 KRW
Mỹ Thuật 3,835,000 KRW
Âm nhạc 4,099,000 KRW
Giáo dục Giáo dục xã hội 2,474,000 KRW
Giáo dục thể chất 3,013,000 KRW
Sư phạm toán 2,482,000 KRW
Chuyên ngành khác 2,713,000 KRW
Sinh thái con người Tiêu dùng, trẻ em 2,474,000 KRW
Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc… 3,013,000 KRW
Dược Hệ 4 năm X
Hệ 6 năm X
Thú y Pre-Veterinary Medicine X
Veterinary Medicine X
Điều dưỡng Tất cả các chuyên ngành X
Nha khoa Tất cả các chuyên ngành X
Y Tất cả các chuyên ngành X
  1. Học bổng

Học bổng chính phủ ( KGS) 800.000 KRW/  tháng, miễn 100% học phí, vé máy bay và học phí khóa tiếng Hàn 1 năm.

+ Sinh viên đã đạt được TOPIK 3 trước khi học chuyên ngành.

  1. Hệ cao học (thạc sĩ, tiến sĩ…)
  2. Điều kiện

+ Có TOPIK 3 chở lên hoặc có chứng chỉ (PBT 550, iBT 80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên.

+ Tối thiểu có bằng Cử Nhân.

Chứng minh tài chính đủ theo học tại trường

  1. Chuyên ngành và học phí
Khoa Chuyên ngành Học phí / kỳ
Khoa học xã hội 3,278,000 KRW
Chuyên ngành khác 3,851,000 KRW
Khoa học đời sống & nông nghiệp Kinh tế nông nghiệp 2,474,000 KRW
Chuyên ngành khác 3,013,000 KRW
Quản trị kinh doanh 3,148,000 KRW
Luật 3,148,000 KRW
Nhân văn 3,278,000 KRW
Kỹ Thuật 3,877,000 KRW
Mỹ Thuật 4,746,000 KRW
Âm nhạc 5,093,000 KRW
Giáo dục Giáo dục xã hội 3,148,000 KRW
Giáo dục thể chất 3,851,000 KRW
Sư phạm toán 3,156,000 KRW
Sinh thái con người Tiêu dùng, trẻ em 3,148,000 KRW
Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc… 3,851,000 KRW
Dược 4,746,000 KRW
Thú y Lâm sàng 5,692,000 KRW
Cơ bản 5,261,000 KRW
Điều dưỡng 3,851,000 KRW
Nha khoa Lâm sàng 6,039,000 KRW
Cơ bản 4,823,000 KRW
Y Lâm sàng 6,039,000 KRW
Cơ bản 4,931,000 KRW

Thông tin ký túc xá

Phòng đơn

Loại phòng Phòng một người 13,2m2/ 14,5m2/ 15,8m2
Cơ sở vật chất Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt…..
Chi phí 1.600.000 KRW/ kỳ

Phòng đôi

Loại phòng Phòng hai người 17,46m2/ 20,23m2/ 23,27m2
Cơ sở vật chất Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt…..
Chi phí 800.000 KRW/ kỳ (giường tầng)
1.000.000 KRW/ (giường đơn)

Yêu cầu tuyển sinh:

­_    Tốt nghiệp THPT trở lên không quá 3 năm

­_    Điểm trung bình từ 6.5 trở lên

Thông tin liên hệ

Tại Việt Nam

  • Add: Tòa C, số 1A Đức Thắng, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam
  • Tel: (024) 66524058
  • Email: duhoccitta@citta.edu.vn
  • Website: http://Citta.edu.vn/

Tại Đức

  • Add: An der Lache 31-33 99086 Erfurt

Hoặc Bạn Có Thể Gửi Nội Dung Đăng Ký Tư Vấn Miễn Phí Qua Biểu Mẫu Dưới Đây Chúng Tôi Sẽ Liên Hệ Lại Ngay!

    Bình luận facebook